corvus monedula

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quạ gáy xám: Một loài chim thuộc họ Quạ (Corvidae), bộ lông màu đen xám, phân bố chủ yếukhu vực Á-Âu. Loài chim này nổi tiếng với tập tính thích lấy cắp tích trữ các đồ vật sáng bóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A corvus monedula was seen collecting shiny objects near the castle. (Một con quạ gáy xám được nhìn thấy đang thu nhặt các đồ vật sáng bóng gần lâu đài.)
    • The corvus monedula is smaller than the common raven. (Quạ gáy xám nhỏ hơn quạ đen thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh pháp khoa học: Từ "corvus monedula" tên khoa học (danh pháp hai phần) của loài chim này. Trong các văn bản học thuật về động vật học, tên này được sử dụng để chỉ chính xác loài, tránh nhầm lẫn với các loài quạ khác.
    • The study focused on the nesting behavior of Corvus monedula. (Nghiên cứu tập trung vào hành vi làm tổ của loài Corvus monedula.)
Biến thể từ gần giống
  • Jackdaw: (Danh từ) Tên thông dụng trong tiếng Anh để chỉ "corvus monedula".
    • The jackdaw is a clever and social bird. (Chim jackdaw một loài chim thông minh sống theo bầy đàn.)
  • Eurasian jackdaw: (Danh từ) Tên đầy đủ hơn, chỉ rõ phạm vi phân bố địa của loài.
    • The Eurasian jackdaw is widespread across Europe and Asia. (Chim quạ gáy xám Á-Âu phân bố rộng rãi khắp châu Âu châu Á.)
Từ đồng nghĩa
  • Jackdaw: quạ gáy xám (tên thông dụng).
  • Eurasian jackdaw: quạ gáy xám Á-Âu.
Thành ngữ liên quan
  • Mặc dù "corvus monedula" một thuật ngữ khoa học ít xuất hiện trong thành ngữ phổ thông, nhưng tên gọi thông dụng "jackdaw" của liên quan đến hình ảnh của sự tò mò tích trữ.
    • As curious as a jackdaw. (Tò mò như một con quạ gáy xám.) - Thành ngữ này ám chỉ bản tính tò mò, thích khám phá thu thập đồ vật của loài chim này.
Noun
  1. quạ gáy xám

Từ đồng nghĩa